传经

传经
chuánjīng
truyền kinh

truyền kinh; truyền thụ kinh điển

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    truyền kinh; truyền thụ kinh điển

    • Anh ấy truyền kinh dạy nghề, hướng dẫn học sinh.

  2. động từ

    truyền dạy kinh điển Nho gia

    • Anh ấy thích truyền kinh.

  3. động từ

    truyền đạt kinh nghiệm; truyền kinh nghiệm

    • Anh ấy truyền kinh nghiệm của mình cho học sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.