Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
/
传法
传法
truyền pháp
truyền pháp (truyền giáo lý từ thầy cho đệ tử, Phật giáo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
truyền pháp (truyền giáo lý từ thầy cho đệ tử, Phật giáo)
- 。
Ông ấy truyền pháp cho đệ tử của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
传法
Phồn thể傳法
truyền pháp
truyền pháp (truyền giáo lý từ thầy cho đệ tử, Phật giáo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
truyền pháp (truyền giáo lý từ thầy cho đệ tử, Phật giáo)
- 。
Ông ấy truyền pháp cho đệ tử của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại