传法

传法
chuán
truyền pháp

truyền pháp (truyền giáo lý từ thầy cho đệ tử, Phật giáo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    truyền pháp (truyền giáo lý từ thầy cho đệ tử, Phật giáo)

    • Ông ấy truyền pháp cho đệ tử của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.