传本

传本
chuánběn
truyền bản

bản đang lưu hành; bản truyền thế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bản đang lưu hành; bản truyền thế

    • Bản lưu hành này rất quý giá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.