传抄

传抄
chuánchāo
truyền sao

sao chép và lưu truyền; truyền tay nhau chép lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sao chép và lưu truyền; truyền tay nhau chép lại

    • Tài liệu này được sao chép lại.

  2. động từ

    truyền tay bằng cách sao chép; lưu truyền qua bản chép tay

    • Cuốn sách cổ này được truyền lại bằng cách sao chép.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.