传感

传感
chuángǎn
truyền cảm

cảm biến; cảm ứng (điện tử)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cảm biến; cảm ứng (điện tử)

    • Cảm biến này có thể cảm nhận nhiệt độ.

  2. danh từ

    thần giao cách cảm; thuật truyền tâm

    • Anh ấy có khả năng truyền cảm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.