传布

传布
chuán
truyền bố

truyền bá; phổ biến; phát tán

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    truyền bá; phổ biến; phát tán

    • Tin tức này lan truyền rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.