传导

传导
chuándǎo
truyền đạo

dẫn truyền; dẫn (nhiệt, điện,...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dẫn truyền; dẫn (nhiệt, điện,...)

    • Vật liệu này có thể dẫn điện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.