传声筒

传声筒
chuánshēngtǒng
truyền thanh đồng

loa phóng thanh; loa megaphone; (bóng) kẻ phát ngôn bù nhìn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    loa phóng thanh; loa megaphone; (bóng) kẻ phát ngôn bù nhìn

    • Anh ấy dùng loa để gọi.

  2. danh từ

    loa phóng thanh; (bóng) người phát ngôn bù nhìn; cái loa

    • Anh ấy dùng loa phóng thanh để gọi.

  3. danh từ

    ống loa; người chuyền lời; kẻ nói theo như vẹt

    • Anh ta chỉ là một người truyền lời.

  4. danh từ

    ống loa; loa phát thanh; (bóng) người phát ngôn; người làm loa cho kẻ khác

    • Anh ấy chỉ là một cái loa phóng thanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.