Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
传声筒
loa phóng thanh; loa megaphone; (bóng) kẻ phát ngôn bù nhìn
NGHĨA
- 壹名danh từ
loa phóng thanh; loa megaphone; (bóng) kẻ phát ngôn bù nhìn
- 。
Anh ấy dùng loa để gọi.
- 貳名danh từ
loa phóng thanh; (bóng) người phát ngôn bù nhìn; cái loa
- 。
Anh ấy dùng loa phóng thanh để gọi.
- 參名danh từ
ống loa; người chuyền lời; kẻ nói theo như vẹt
- 。
Anh ta chỉ là một người truyền lời.
- 肆名danh từ
ống loa; loa phát thanh; (bóng) người phát ngôn; người làm loa cho kẻ khác
- 。
Anh ấy chỉ là một cái loa phóng thanh.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 同đồng(cùng nhau, giống nhau)HÌNH THANH
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
loa phóng thanh; loa megaphone; (bóng) kẻ phát ngôn bù nhìn
NGHĨA
- 壹名danh từ
loa phóng thanh; loa megaphone; (bóng) kẻ phát ngôn bù nhìn
- 。
Anh ấy dùng loa để gọi.
- 貳名danh từ
loa phóng thanh; (bóng) người phát ngôn bù nhìn; cái loa
- 。
Anh ấy dùng loa phóng thanh để gọi.
- 參名danh từ
ống loa; người chuyền lời; kẻ nói theo như vẹt
- 。
Anh ta chỉ là một người truyền lời.
- 肆名danh từ
ống loa; loa phát thanh; (bóng) người phát ngôn; người làm loa cho kẻ khác
- 。
Anh ấy chỉ là một cái loa phóng thanh.
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 同đồng(cùng nhau, giống nhau)HÌNH THANH
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại