传唱

传唱
chuánchàng
truyền xướng

truyền hát; lưu truyền (bài hát)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    truyền hát; lưu truyền (bài hát)

    • Bài hát này đã được truyền bá rất lâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.