传参

传参
chuáncān
truyền tham

truyền tham số (lập trình)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    truyền tham số (lập trình)

    • Hàm này cần truyền tham số.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.