传世

传世
chuánshì
truyền thế

truyền đời; lưu truyền qua các thế hệ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    truyền đời; lưu truyền qua các thế hệ

    • Bức tranh này là một tác phẩm truyền thế.

  2. danh từ

    truyền đời; lưu truyền hậu thế

    • Món đồ sứ này là bảo vật gia truyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.