- 人nhân(người (tượng hình))BỘ
Chữ 伞 trông như cây dù với phần người đứng bên dưới tán che mưa.
họ Hoa tán (Apiaceae/Umbelliferae), họ thực vật gồm cà rốt, rau mùi, v.v.
họ Hoa tán (Apiaceae/Umbelliferae), họ thực vật gồm cà rốt, rau mùi, v.v.
Cà rốt là thực vật họ hoa tán.
họ Hoa tán (Apiaceae/Umbelliferae), họ thực vật gồm cà rốt, rau mùi, v.v.
họ Hoa tán (Apiaceae/Umbelliferae), họ thực vật gồm cà rốt, rau mùi, v.v.
Cà rốt là thực vật họ hoa tán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.