伞形科

伞形科
sǎnxíng
tản hình khoa

họ Hoa tán (Apiaceae/Umbelliferae), họ thực vật gồm cà rốt, rau mùi, v.v.

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    họ Hoa tán (Apiaceae/Umbelliferae), họ thực vật gồm cà rốt, rau mùi, v.v.

    • Cà rốt là thực vật họ hoa tán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

Chữ 伞 trông như cây dù với phần người đứng bên dưới tán che mưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.