会长

会长
huìzhǎng
hội trưởng

hội trưởng; chủ tịch hội

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#3802
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hội trưởng; chủ tịch hội

    某个社团或组织的负责人mǒu ge shè tuán huò zǔ zhī de fù zé rén

    • Anh ấy là hội trưởng hội học sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.