社长

社长
shèzhǎng
xã trưởng

chăm sóc; hầu hạ; phục vụ

1 nghĩa#4545
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chăm sóc; hầu hạ; phục vụ

    协会或组织的最高负责人xiéhuì huò zǔzhī de zuìgāo fùzé rén

    • Anh ấy là giám đốc công ty chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thổ(đất đai)HỘI Ý

Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.