Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
/
会错意
会错意
hội thác ý
nhầm lẫn; hiểu sai; làm nhầm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhầm lẫn; hiểu sai; làm nhầm
- 。
Tôi sợ bạn sẽ hiểu lầm.
- 貳动động từ
hiểu nhầm ý; hiểu sai ý
- ?
Bạn có phải đã hiểu lầm rồi không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 昔tích(ngày xưa, xen lẫn)HÌNH THANH
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
会错意
Phồn thể會錯意
hội thác ý
nhầm lẫn; hiểu sai; làm nhầm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhầm lẫn; hiểu sai; làm nhầm
- 。
Tôi sợ bạn sẽ hiểu lầm.
- 貳动động từ
hiểu nhầm ý; hiểu sai ý
- ?
Bạn có phải đã hiểu lầm rồi không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại