会车

会车
huìchē
hội xa

tránh xe (khi hai xe đi ngược chiều vượt qua nhau)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tránh xe (khi hai xe đi ngược chiều vượt qua nhau)

    • Ở đây không thể tránh xe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.