会战

会战
huìzhàn
hội chiến

hội chiến; quyết chiến (quân sự)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hội chiến; quyết chiến (quân sự)

    • Chúng tôi chuẩn bị cho trận quyết chiến.

  2. danh từ

    chiến dịch lớn; hội chiến (quân sự)

    • Đây là một trận chiến quan trọng.

  3. danh từ

    chiến dịch tổng lực; nỗ lực phối hợp quy mô lớn; (bóng) chiến dịch tập trung toàn lực

    • Trận chiến này đã đạt được thành công lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.