会意字

会意字
huì
hội ý tự

chữ hội ý (một trong Lục Thư, phương pháp tạo chữ Hán bằng cách kết hợp ý nghĩa)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chữ hội ý (một trong Lục Thư, phương pháp tạo chữ Hán bằng cách kết hợp ý nghĩa)

    • Hội ý tự là một loại chữ Hán.

  2. danh từ

    chữ Hán hội ý (loại chữ kết hợp ý nghĩa các thành phần)

    • Chữ hội ý là một loại chữ Hán.

  3. danh từ

    chữ hội ý (một trong sáu loại chữ Hán, ghép các bộ phận để biểu đạt nghĩa)

    • Chữ hội ý là một loại chữ Hán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.