会幕

会幕
huì
hội màn

nhà tạm; lều hội kiến (trong Kinh Thánh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà tạm; lều hội kiến (trong Kinh Thánh)

    • Hội mạc là nơi người Israel cổ đại thờ phượng Chúa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.