会同

会同
huìtóng
hội đồng

cùng nhau xử lý; phối hợp giải quyết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cùng nhau xử lý; phối hợp giải quyết

    • Chúng ta nên cùng nhau giải quyết vấn đề này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.