伙夫

伙夫
huǒ
hoả phu

người nấu bếp (trong quân đội hoặc tập thể); anh nuôi (cũ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người nấu bếp (trong quân đội hoặc tập thể); anh nuôi (cũ)

    • Trước đây anh ấy là một đầu bếp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những người cùng nhóm quây quần bên đống lửa ăn uống với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.