优选

优选
yōuxuǎn
ưu tuyển

tối ưu hóa; cải thiện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tối ưu hóa; cải thiện

    • Chúng tôi đã tối ưu hóa phương án tốt nhất.

  2. tính từ

    tuyển chọn ưu tiên; ưu tiên lựa chọn

    • Đây là phương án ưu tiên của chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.