优越

优越
yōuyuè
ưu việt

ưu thế; lợi thế; thế mạnh

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#29505
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ưu thế; lợi thế; thế mạnh

    • Anh ấy có điều kiện ưu việt.

  2. tính từ

    cấp trên; sếp

    • Điều kiện của anh ấy rất ưu việt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.