优胜

优胜
yōushèng
ưu thắng

thắng cuộc; xuất sắc; ưu việt

1 nghĩa#43970
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thắng cuộc; xuất sắc; ưu việt

    • Người thắng cuộc sẽ nhận được giải thưởng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.