优生

优生
yōushēng
ưu sinh

học sinh xuất sắc; ưu sinh (sinh con khỏe mạnh, ưu tú)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    học sinh xuất sắc; ưu sinh (sinh con khỏe mạnh, ưu tú)

    • Anh ấy là một học sinh xuất sắc.

  2. động từ

    sinh con khỏe mạnh; ưu sinh (thường liên quan đến sàng lọc trước sinh và đình chỉ thai kỳ khi thai nhi có dị tật nặng)

    • Sinh sản khỏe mạnh rất quan trọng đối với trẻ em.

  3. động từ

    sinh sản có chọn lọc; ưu sinh học

    • Ưu sinh ưu dục rất quan trọng đối với sự phát triển xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.