优渥

优渥
yōu
ưu ác

hậu hĩnh; hào phóng (về đãi ngộ, lương bổng)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hậu hĩnh; hào phóng (về đãi ngộ, lương bổng)

    • Anh ấy có một công việc tốt.

  2. tính từ

    hậu hĩnh; ưu đãi (văn)

    • Anh ấy có cuộc sống sung túc.

  3. tính từ

    hậu hĩnh; ưu đãi; (văn) phong phú dồi dào

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.