- 亻nhân(người)BỘ
- 尤vưu(đặc biệt, nổi trội)HÌNH THANH
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán
nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán
Tính cách cô ấy dịu dàng.
ưu nhu; do dự; thiếu quyết đoán
Anh ấy là một người do dự.
do dự; thiếu quyết đoán
Anh ấy làm việc thiếu quyết đoán.
yếu đuối; mềm yếu
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán
nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán
Tính cách cô ấy dịu dàng.
ưu nhu; do dự; thiếu quyết đoán
Anh ấy là một người do dự.
do dự; thiếu quyết đoán
Anh ấy làm việc thiếu quyết đoán.
yếu đuối; mềm yếu
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.