优柔

优柔
yōuróu
ưu nhu

nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán

    • Tính cách cô ấy dịu dàng.

  2. tính từ

    ưu nhu; do dự; thiếu quyết đoán

    • Anh ấy là một người do dự.

  3. tính từ

    do dự; thiếu quyết đoán

    • Anh ấy làm việc thiếu quyết đoán.

  4. tính từ

    yếu đuối; mềm yếu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.