优待票

优待票
yōudàipiào
ưu đãi phiếu

vé ưu đãi; vé giảm giá (dành cho học sinh, người cao tuổi, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vé ưu đãi; vé giảm giá (dành cho học sinh, người cao tuổi, v.v.)

    • Học sinh có thể mua vé ưu đãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.