优待券

优待券
yōudàiquàn
ưu đãi khoán

phiếu ưu đãi; phiếu giảm giá

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phiếu ưu đãi; phiếu giảm giá

    • Phiếu ưu đãi này đã hết hạn rồi.

  2. danh từ

    phiếu ưu đãi; phiếu giảm giá; vé miễn phí

    • Tấm vé ưu đãi này đã hết hạn rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.