优待

优待
yōudài
ưu đãi

ưu đãi; đối xử ưu tiên

1 nghĩa#36027
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ưu đãi; đối xử ưu tiên

    • Chúng ta nên ưu đãi người già.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.