优化

优化
yōuhuà
ưu hoá

tối ưu hóa; cải thiện

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tối ưu hóa; cải thiện

    • Chúng ta cần tối ưu hóa quy trình làm việc.

  2. động từ

    sa thải nhân viên (lớp ngoài mỹ miều)

    • Công ty quyết định sa thải nhân viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.