众说纷纭

众说纷纭
zhòngshuōfēnyún
chúng thuyết phân vân

nhiều ý kiến, lẽ ra khác nhau [thành ngữ]; ý kiến chồng chéo; tranh cãi sôi nổi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nhiều ý kiến, lẽ ra khác nhau [thành ngữ]; ý kiến chồng chéo; tranh cãi sôi nổi [thành ngữ]

    • Về vấn đề này, có nhiều ý kiến khác nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.