众人敬仰

众人敬仰
zhòngrénjìngyǎng
chúng nhân kính ngưỡng

được mọi người kính phục; được bao người ngưỡng mộ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    được mọi người kính phục; được bao người ngưỡng mộ

    • Anh ấy là một anh hùng được mọi người kính trọng.

  2. tính từ

    được mọi người tôn kính; được nhiều người ngưỡng mộ

    • Ông ấy là một giáo viên được mọi người kính trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.