伐柯

伐柯
phạt kha

đẽo cán rìu (điển từ Kinh Thi: muốn đẽo cán rìu phải dùng rìu); làm mai mối

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đẽo cán rìu (điển từ Kinh Thi: muốn đẽo cán rìu phải dùng rìu); làm mai mối

    • Người đẽo cán rìu thì khuôn mẫu không xa.

  2. động từ

    (bóng) làm mối; theo nguyên tắc lấy vợ lấy chồng

    • Chặt củi, chặt củi, quy tắc không xa.

  3. động từ

    làm mối; làm ông tơ bà nguyệt (bóng)

    • Anh ấy đã thành công trong việc mai mối, tạo nên một mối lương duyên tốt đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.