仿造

仿造
fǎngzào
phỏng tạo

bắt chước; mô phỏng; làm theo

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. bắt chước; mô phỏng; làm theo

  2. động từ

    làm theo mẫu; chế tác phỏng theo; làm giả (nhái theo)

    • Anh ấy đã làm giả một bức tranh nổi tiếng.

  3. động từ

    làm giả; giả mạo; hàng nhái

    • Anh ta đã làm giả một bức tranh nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
仿
  • nhân(người)BỘ
  • phương(phương hướng, cách thức)HÌNH THANH

Bắt chước là một người noi theo cách thức của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.