仿纸

仿纸
fǎngzhǐ
phỏng chỉ

giấy luyện chữ (có mẫu in và ô trống để tập viết)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giấy luyện chữ (có mẫu in và ô trống để tập viết)

    • Tôi dùng giấy tập viết để luyện viết chữ Hán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
仿
  • nhân(người)BỘ
  • phương(phương hướng, cách thức)HÌNH THANH

Bắt chước là một người noi theo cách thức của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.