仿生

仿生
fǎngshēng
phỏng sinh

mô phỏng sinh học; bionics; phỏng sinh học

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mô phỏng sinh học; bionics; phỏng sinh học

    • Sinh học phỏng sinh là một ngành khoa học mới nổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
仿
  • nhân(người)BỘ
  • phương(phương hướng, cách thức)HÌNH THANH

Bắt chước là một người noi theo cách thức của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.