仿射

仿射
fǎngshè
phỏng xạ

(toán học) affin; phỏng xạ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (toán học) affin; phỏng xạ

    • Biến đổi afin rất quan trọng trong hình học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
仿
  • nhân(người)BỘ
  • phương(phương hướng, cách thức)HÌNH THANH

Bắt chước là một người noi theo cách thức của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.