仿宋

仿宋
fǎngSòng
phỏng tống

kiểu chữ Phỏng Tống (phông chữ mô phỏng thư pháp thời Tống)

2 nghĩa#5604
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kiểu chữ Phỏng Tống (phông chữ mô phỏng thư pháp thời Tống)

    模仿宋朝书法风格的字体múfǎng Sòngcháo shūfǎ fēnggé de zìtǐ

    • Phông chữ Fangsong là một loại phông chữ phổ biến.

  2. danh từ

    kiểu chữ mô phỏng thư pháp thời Tống

    模仿宋代风格的字体múfǎng Sòngdài fēnggé de zìtǐ

    • Phông chữ Phỏng Tống là một loại phông chữ phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
仿
  • nhân(người)BỘ
  • phương(phương hướng, cách thức)HÌNH THANH

Bắt chước là một người noi theo cách thức của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.