仿如

仿如
fǎng
phỏng như

giống nhau; như nhau

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giống nhau; như nhau

    • Anh ấy giống như một đứa trẻ.

  2. động từ

    dường như; giống như

    • Điều này giống như một giấc mơ.

  3. trạng từ

    hình như; có vẻ như

    • Anh ấy cứ như một đứa trẻ vậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
仿
  • nhân(người)BỘ
  • phương(phương hướng, cách thức)HÌNH THANH

Bắt chước là một người noi theo cách thức của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.