件数

件数
jiànshù
kiện số

số lượng kiện hàng; số món đồ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    số lượng kiện hàng; số món đồ

    • Xin hãy cho tôi biết số lượng món hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.