件件桩桩

件件桩桩
jiànjiànzhuāngzhuāng
kiện kiện trang trang

từng người một; mỗi người một

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    từng người một; mỗi người một(kế thừa)

    • Mọi việc đều phải được xử lý tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.