仲秋

仲秋
zhòngqiū
trọng thu

giữa thu; tháng tám âm lịch (tháng giữa mùa thu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giữa thu; tháng tám âm lịch (tháng giữa mùa thu)

    • Vào giữa mùa thu, mặt trăng vừa tròn vừa sáng.

  2. danh từ

    giữa mùa thu; tháng 8 âm lịch

    • Vào tiết trọng thu, thời tiết mát mẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.