仲父

仲父
zhòng
trọng phụ

chú; (từ cổ) người cha nuôi được kính trọng như cha

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chú; (từ cổ) người cha nuôi được kính trọng như cha

    • Trọng phụ là em trai của cha.

  2. danh từ

    chú (đôi khi dùng để chỉ Khổng Tử)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.