仪态

仪态
tài
nghi thái

dáng vẻ; phong thái; cử chỉ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dáng vẻ; phong thái; cử chỉ

    • Dáng điệu của cô ấy rất thanh lịch.

  2. danh từ

    dáng vẻ; phong thái; cử chỉ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.