- 人nhân(người (tượng hình))BỘ
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Immanuel; Emanuel (tên người)
Immanuel; Emanuel (tên người)
Immanuel là một cái tên trong Kinh Thánh.
Immanuel; Emanuel (tên người)
Immanuel; Emanuel (tên người)
Immanuel là một cái tên trong Kinh Thánh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.