- 人nhân(người (tượng hình))BỘ
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
lấy nước láng giềng làm nơi tháo lũ; đổ họa cho láng giềng [thành ngữ]
lấy nước láng giềng làm nơi tháo lũ; đổ họa cho láng giềng [thành ngữ]
Chúng ta không thể đổ trách nhiệm cho người khác.
lấy láng giềng làm nơi chứa lũ (đổ khó khăn lên người khác) [thành ngữ]
lấy nước láng giềng làm nơi tháo lũ; đổ họa cho láng giềng [thành ngữ]
lấy nước láng giềng làm nơi tháo lũ; đổ họa cho láng giềng [thành ngữ]
Chúng ta không thể đổ trách nhiệm cho người khác.
lấy láng giềng làm nơi chứa lũ (đổ khó khăn lên người khác) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.