以邻为壑

以邻为壑
línwéi
dĩ lân vi hác

lấy nước láng giềng làm nơi tháo lũ; đổ họa cho láng giềng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy nước láng giềng làm nơi tháo lũ; đổ họa cho láng giềng [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể đổ trách nhiệm cho người khác.

  2. động từ

    lấy láng giềng làm nơi chứa lũ (đổ khó khăn lên người khác) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.