- 人nhân(người (tượng hình))BỘ
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
hiến dâng thân mình cho đất nước [thành ngữ]
hiến dâng thân mình cho đất nước [thành ngữ]
Anh ấy đã hiến thân cho đất nước, cống hiến cả đời mình cho quốc gia.
hiến dâng thân mình cho đất nước [thành ngữ]
hiến dâng thân mình cho đất nước [thành ngữ]
Anh ấy đã hiến thân cho đất nước, cống hiến cả đời mình cho quốc gia.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.