以身抵债

以身抵债
shēnzhài
dĩ thân để trái

dùng thân xác trả nợ; lấy sức lao động bù nợ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dùng thân xác trả nợ; lấy sức lao động bù nợ

    • Anh ta bị buộc phải lao động để trả nợ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.