以身作则

以身作则
shēnzuò
dĩ thân tác tắc

lấy thân làm gương; nêu gương [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lấy thân làm gương; nêu gương [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn luôn nêu gương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.