- 人nhân(người (tượng hình))BỘ
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
lấy thân làm gương; nêu gương [thành ngữ]
lấy thân làm gương; nêu gương [thành ngữ]
Anh ấy luôn luôn nêu gương.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
lấy thân làm gương; nêu gương [thành ngữ]
lấy thân làm gương; nêu gương [thành ngữ]
Anh ấy luôn luôn nêu gương.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.